[Bản]

ほん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

sách; tập; kịch bản

JP: 昨日きのうはそのほんを80ページまでんだ。

VI: Hôm qua tôi đã đọc được 80 trang của cuốn sách đó.

Tiền tố

này; hiện tại; đang xét

JP: 性能せいのうのよさとデザインの優美ゆうびさがりょうあいまってほん機種きしゅ声価せいかたかめてきた。

VI: Sự tuyệt vời về hiệu năng và thiết kế đã nâng cao giá trị của mẫu máy này.

Tiền tố

chính; chủ yếu

Tiền tố

thật; chính hãng; đúng chuẩn

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho vật dài, trụ; đơn vị đếm cho phim, chương trình TV; đơn vị đếm cho bàn thắng, home run; đơn vị đếm cho cuộc gọi điện thoại

JP: ウイスキーを1本いっぽんっています。

VI: Tôi đang có một chai whisky.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんだ。
Đó là một cuốn sách.
これらのほんわたしほんです。
Những quyển sách này là sách của tôi.
このほんわたしほんです。
Cuốn sách này là của tôi.
あのほんあたらしいほんです。
Cuốn sách đó là sách mới.
あっちのほんかれらのほんです。
Cuốn sách kia là sách của họ.
このほんはあのほんよりもちいさい。
Quyển sách này nhỏ hơn quyển kia.
このほんはあのほんほどおおきくない。
Quyển sách này không to bằng quyển kia.
このほんはあのほんほどおもくない。
Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.
このほんはあのほんほどおもしろくない。
Quyển sách này không thú vị bằng quyển kia.
こっちのほんはあっちのほんよりやさしい。
Quyển sách này dễ hiểu hơn quyển kia.

Hán tự

Từ liên quan đến 本