本 [Bản]
Danh từ chung
sách; tập; kịch bản
JP: 昨日はその本を80ページまで読んだ。
VI: Hôm qua tôi đã đọc được 80 trang của cuốn sách đó.
Tiền tố
này; hiện tại; đang xét
JP: 性能のよさとデザインの優美さが両々相まって本機種の声価を高めてきた。
VI: Sự tuyệt vời về hiệu năng và thiết kế đã nâng cao giá trị của mẫu máy này.
Tiền tố
chính; chủ yếu
Tiền tố
thật; chính hãng; đúng chuẩn
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm cho vật dài, trụ; đơn vị đếm cho phim, chương trình TV; đơn vị đếm cho bàn thắng, home run; đơn vị đếm cho cuộc gọi điện thoại
JP: ウイスキーを1本持っています。
VI: Tôi đang có một chai whisky.