書物 [Thư Vật]

しょもつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000

Danh từ chung

sách

JP: わたしたちは、書物しょもつからたのしみをることができる。

VI: Chúng tôi có thể tìm thấy niềm vui từ sách vở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

書物しょもつ人生じんせいたのしみをやす。
Sách làm tăng thêm niềm vui trong cuộc sống.
これは平易へいい英語えいごでかかれた書物しょもつです。
Đây là cuốn sách được viết bằng tiếng Anh dễ hiểu.
書物しょもつからおおきなたのしみがられます。
Bạn có thể tìm thấy niềm vui lớn từ sách.
かれらはその書物しょもつ日光にっこうてた。
Họ đã để cuốn sách đó dưới ánh nắng mặt trời.
それらの書物しょもつ立派りっぱ文庫ぶんこができるだろう。
Những cuốn sách đó có thể tạo thành một thư viện đáng kể.
ヒトは書物しょもつ唯一ゆいいつ動物どうぶつである。
Con người là loài duy nhất biết viết sách.
むかし書物しょもつはすべてしゅうつされた。
Ngày xưa, mọi cuốn sách đều được viết tay.
その書物しょもつ非常ひじょう価値かちがある。
Cuốn sách đó rất có giá trị.
人間にんげん真理しんり探究たんきゅうたいして不朽ふきゅう貢献こうけんをした書物しょもつを、我々われわれ偉大いだい書物しょもつぶのである。
Những cuốn sách có đóng góp bất diệt cho sự tìm kiếm chân lý của con người được chúng ta gọi là những cuốn sách vĩ đại.
きみ自分じぶんのためになるような書物しょもつむべきだ。
Bạn nên đọc những sách có ích cho bản thân.

Hán tự

Từ liên quan đến 書物

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 書物(しょもつ)
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa khái quát: Sách, sách vở (sắc thái văn học/cổ điển, trang trọng)
  • Sắc thái: Văn ngữ, trang nhã; thường thấy trong văn chương, thư viện
  • Lĩnh vực: Văn học, xuất bản, thư viện học

2. Ý nghĩa chính

書物 là từ trang trọng chỉ “sách” nói chung. So với 本, mang sắc thái cổ điển/điềm đạm; hay dùng khi nói về giá trị tri thức, cổ thư, sách chuyên khảo.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • : từ thông dụng nhất cho “sách”; trung tính, phổ biến.
  • 書籍: trang trọng, dùng trong ngành; thiên về danh mục, phân loại.
  • 文献: tài liệu tham khảo học thuật; rộng hơn “sách”.
  • 古書: sách cũ, sách cổ; là một loại của 書物.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 古い書物/貴重な書物/専門的な書物(sách cổ/quý/chuyên môn).
  • 書物に親しむ(gắn bó với sách); 書物離れ(xa rời sách vở).
  • Văn học, tiểu luận, lời tựa sách, bài viết tôn vinh tri thức.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
Đồng nghĩa phổ thông Sách Dùng hằng ngày, trung tính
書籍 Gần nghĩa Sách (thuật ngữ ngành) Trang trọng, kỹ thuật
文献 Liên quan Văn hiến, tài liệu tham khảo Nhấn tính tham chiếu học thuật
古書 Loại con Sách cổ Giá trị sưu tầm, lịch sử
活字離れ/書物離れ Cụm liên quan Xa rời sách in Hiện tượng xã hội

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • (viết, sách) + (vật) → “vật để đọc/viết”, tức sách.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi muốn tạo sắc thái trang nhã, hoài cổ, dùng 書物 thay cho 本 rất phù hợp. Trong văn bản học thuật, 書籍/文献 vẫn là lựa chọn chuẩn xác hơn khi nói về phân loại và trích dẫn.

8. Câu ví dụ

  • 祖父は古い書物を大切にしている。
    Ông tôi trân trọng những cuốn sách cổ.
  • この書物は哲学入門として名高い。
    Cuốn sách này nổi tiếng như nhập môn triết học.
  • 子どもの頃から書物に親しんできた。
    Tôi gắn bó với sách từ nhỏ.
  • 貴重な書物は温湿度を管理して保存する。
    Các sách quý được bảo quản kiểm soát nhiệt độ - độ ẩm.
  • 彼は一冊の書物に影響を受けて進路を決めた。
    Anh ấy quyết định con đường nhờ ảnh hưởng từ một cuốn sách.
  • 図書館で近代文学の書物を借りた。
    Tôi mượn sách văn học cận đại ở thư viện.
  • スマホ時代でも書物の価値は揺るがない。
    Dù thời đại smartphone, giá trị của sách vẫn không lung lay.
  • この書物は図版が豊富で読みやすい。
    Cuốn sách này nhiều hình minh họa, dễ đọc.
  • 戦後史に関する書物を探している。
    Tôi đang tìm sách về lịch sử hậu chiến.
  • 彼女は日々書物と向き合い研究を進めている。
    Cô ấy hàng ngày đối diện với sách và thúc đẩy nghiên cứu.
💡 Giải thích chi tiết về từ 書物 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?