Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
📝 cũng viết 良い, 好い và 善い
tốt; tuyệt vời
JP: 又来年会えるといいですね。
VI: Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại vào năm sau.
🔗 良い・よい
Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
đủ; sẵn sàng
JP: 「今日お父さんに会いに行く。進路相談だ」「いいですよ、そんなの」
VI: "Hôm nay tôi sẽ gặp bố để thảo luận về tương lai." - "Được thôi, chuyện đó tùy bạn."
🔗 良い・よい
Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
có lợi
JP: ある日、友人から「いい話があるから会わないか」と電話があり、友人の家へ出かけました。
VI: Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.
🔗 良い・よい
Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
📝 như て(も)いい, と(も)いい, v.v.; chỉ sự cho phép hoặc thỏa hiệp
được; ổn; không vấn đề gì
JP: 5時までにもどるなら行ってもいいよ。
VI: Nếu bạn trở về trước 5 giờ thì cứ đi.
🔗 良い・よい