依々 [Y 々]

依依 [Y Y]

いい

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ cổ, không còn dùng

gắn bó tình cảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国内こくない市場しじょう縮小しゅくしょうはインフレにるものです。
Sự thu hẹp của thị trường nội địa là do lạm phát.
ものの見方みかたというのは立場たちばるものだ。
Cách nhìn nhận vấn đề phụ thuộc vào quan điểm của mỗi người.
ながきられることをねがってむすめさい名付なづけた。
Tôi đã đặt tên cho con gái là Nairu hy vọng cô ấy sẽ sống lâu.

Hán tự

Từ liên quan đến 依々