いい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

📝 cũng viết 良い, 好い và 善い

tốt; tuyệt vời

JP: また来年らいねんえるといいですね。

VI: Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại vào năm sau.

🔗 良い・よい

Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

đủ; sẵn sàng

JP:今日きょうとうさんにいにく。進路しんろ相談そうだんだ」「いいですよ、そんなの」

VI: "Hôm nay tôi sẽ gặp bố để thảo luận về tương lai." - "Được thôi, chuyện đó tùy bạn."

🔗 良い・よい

Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

có lợi

JP: ある友人ゆうじんから「いいはなしがあるからわないか」と電話でんわがあり、友人ゆうじんいえかけました。

VI: Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.

🔗 良い・よい

Tính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

📝 như て(も)いい, と(も)いい, v.v.; chỉ sự cho phép hoặc thỏa hiệp

được; ổn; không vấn đề gì

JP: 5時ごじまでにもどるならってもいいよ。

VI: Nếu bạn trở về trước 5 giờ thì cứ đi.

🔗 良い・よい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいはなしだといいね。
Hy vọng đó là một câu chuyện hay.
いいなー。
Thật tốt nhỉ.
いいなあ。
Thật tuyệt nhỉ.
いい?
Ổn không?
いいね。
Tốt lắm.
いいよ。
Được thôi.
いいさ。
Không sao cả.
いい。
Được.
いいね!
Tốt lắm!
いいよ、なにをすればいいの?
Được thôi, tôi nên làm gì bây giờ?

Từ liên quan đến いい