Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
飯
[Phạn]
いい
🔊
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
cơm
Hán tự
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
Từ liên quan đến 飯
ただしい
đúng; chính xác
グッド
ぐっと
đột ngột; ngay lập tức; một lần; với một cú giật; với một ngụm
好ましい
このましい
dễ chịu; đáng yêu
正しい
ただしい
đúng; chính xác
良好
りょうこう
tốt; tuyệt vời; xuất sắc; hài lòng
適当
てきとう
thích hợp; phù hợp
グー
tốt
快い
こころよい
dễ chịu; thoải mái
思わしい
おもわしい
hài lòng; mong muốn; thuận lợi; tốt; phù hợp
立派
りっぱ
tuyệt vời; tốt đẹp; đẹp; thanh lịch; ấn tượng; nổi bật
良質
りょうしつ
chất lượng tốt; chất lượng cao
適切
てきせつ
thích hợp; phù hợp; đúng
適正
てきせい
hợp lý; phù hợp
すてき
tuyệt vời; đẹp
公正
こうせい
công bằng
好
よしみ
tình bạn
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
心地よい
ここちよい
thoải mái; dễ chịu
素適
すてき
tuyệt vời; đẹp
麗しい
うるわしい
đẹp; đáng yêu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
よい
buổi tối; đầu đêm
善い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
好い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
おつ
(bên) thứ hai; B (hạng); sau
おまんま
cơm nấu chín
かっこ良い
かっこいい
hấp dẫn; đẹp trai; phong cách; ngầu; mượt mà; gọn gàng; hợp thời; sành điệu
きれい
ぎれい
lễ nghi; nghi thức
ご機嫌
ごきげん
tâm trạng
ご飯
ごはん
cơm
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
まとも
mặt trước
もっとも
Nhất
ゆかしい
đáng ngưỡng mộ
イネ
いね
cây lúa
ナイス
tốt
ハラショー
tốt; tuyệt vời; tuyệt diệu
ライス
cơm (đặc biệt khi được phục vụ trên đĩa)
丈夫
じょうぶ
khỏe mạnh; bền bỉ
上上
じょうじょう
tuyệt vời; xuất sắc
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
上米
じょうまい
gạo hạng nhất
乙
おつ
(bên) thứ hai; B (hạng); sau
似つかわしい
につかわしい
phù hợp
似合わしい
にあわしい
hợp; xứng
供米
きょうまい
gạo giao nộp cho chính phủ
健やか
すこやか
khỏe mạnh; lành mạnh
健全
けんぜん
khỏe mạnh; lành mạnh
健康
けんこう
sức khỏe
優れた
すぐれた
tuyệt vời; xuất sắc
優等
ゆうとう
xuất sắc; ưu tú
公明正大
こうめいせいだい
công bằng chính trực
可愛い
かわいい
dễ thương; đáng yêu; quyến rũ; xinh đẹp; xinh xắn
壮健
そうけん
khỏe mạnh; cường tráng
大丈夫
だいじょうぶ
an toàn; không vấn đề; ổn; không sợ hãi; được
好調
こうちょう
thuận lợi; hứa hẹn
妥当
だとう
hợp lý; đúng đắn; thích hợp
尤も
もっとも
Nhất
巧い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
廉潔
れんけつ
trung thực
廉直
れんちょく
chính trực; ngay thẳng
御機嫌
ごきげん
tâm trạng
御飯
ごはん
cơm
心地好い
ここちよい
thoải mái; dễ chịu
心地良い
ここちよい
thoải mái; dễ chịu
快適
かいてき
thoải mái; dễ chịu
愉しい
たのしい
vui vẻ
愉しげ
たのしげ
vui vẻ; hân hoan
愉快
ゆかい
vui vẻ; thú vị
Xem thêm