Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
節
[Tiết]
ぶし
🔊
Danh từ dùng như hậu tố
cách nói đặc trưng
Hán tự
節
Tiết
mùa; tiết
Từ liên quan đến 節
セクション
phần
継ぎ目
つぎめ
mối nối; đường may; điểm nối
お休み
おやすみ
ngày nghỉ; vắng mặt
つなぎ目
つなぎめ
mối nối; liên kết; điểm buộc
クローズ
đóng; đóng cửa
ジョイント
khớp nối
ドンタク
Chủ nhật
パラグラフ
đoạn văn
ホリデイ
ngày nghỉ
ホリデー
ngày nghỉ
メロディ
giai điệu
メロディー
giai điệu
メロデー
giai điệu
リンパ節
リンパせつ
hạch bạch huyết
リンパ腺
リンパせん
tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết
一曲
いっきょく
bản nhạc
一節
いっせつ
một đoạn; một đoạn văn; một khổ thơ; một câu; một phần (của một bản nhạc); một âm tiết
主題
しゅだい
chủ đề; đề tài
事業部
じぎょうぶ
phòng ban
仕切り
しきり
vách ngăn; phân chia; ngăn cách
付け根
つけね
gốc; khớp
休み
やすみ
nghỉ ngơi
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
休暇
きゅうか
nghỉ phép
公休
こうきゅう
ngày nghỉ hợp pháp
公休日
こうきゅうび
ngày nghỉ lễ
分け取り
わけどり
chia sẻ; phân chia
分割
ぶんかつ
phân chia; chia tách; tách biệt; phân đoạn; chia nhỏ
分周
ぶんしゅう
phân chia
分科
ぶんか
khoa; bộ phận; chi nhánh; khóa học; trường (ví dụ như trường học)
分節
ぶんせつ
phát âm
分裂
ぶんれつ
phân chia
分配
ぶんぱい
phân phối; chia sẻ
分野
ぶんや
lĩnh vực
切っ掛け
きっかけ
cơ hội; khởi đầu; động lực
切掛
きっかけ
cơ hội; khởi đầu; động lực
切断面
せつだんめん
mặt cắt (ví dụ: trong bản vẽ); mặt cắt ngang; mặt phẳng cắt
刹那
せつな
khoảnh khắc
割り算
わりざん
phép chia
割算
わりざん
phép chia
区処
くしょ
phân chia cho mục đích hành chính; phân vùng
区分
くぶん
phân chia; phần; phân định; phân đoạn; ngăn; (làn đường)
区分け
くわけ
phân chia; phần; phân định; (làn đường); ngăn; phân loại; sắp xếp
区劃
くかく
phân khu; khu vực
区画
くかく
phân khu; khu vực
合わせ目
あわせめ
mối nối; đường may
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
師団
しだん
(quân đội) sư đoàn
序
ついで
cơ hội; dịp
序で
ついで
cơ hội; dịp
御休み
おやすみ
ngày nghỉ; vắng mặt
折
おり
cơ hội; dịp; thời điểm
旋律
せんりつ
giai điệu; nhạc điệu
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
時機
じき
cơ hội; dịp
時点
じてん
thời điểm; dịp
時節
じせつ
mùa
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
曲
きょく
tác phẩm; bản nhạc; bài hát; bản nhạc (trên đĩa)
曲節
きょくせつ
giai điệu
楽曲
がっきょく
bản nhạc
機会
きかい
cơ hội; dịp
欄
らん
mục; cột
歌曲
かきょく
giai điệu; nhạc; bài hát
段
たん
đơn vị đo vải (28,8 cm chiều rộng); cho kimono: ít nhất 10 m chiều dài; cho haori: ít nhất 7,27 m chiều dài; cho quần áo khác: ít nhất 6,06 m chiều dài
段落
だんらく
đoạn văn
淋巴腺
リンパせん
tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết
物日
ものび
ngày lễ
祝日
しゅくじつ
ngày lễ quốc gia; ngày nghỉ lễ
祝祭日
しゅくさいじつ
ngày lễ quốc gia
祭日
さいじつ
ngày lễ
継目
つぎめ
mối nối; đường may; điểm nối
記念日
きねんび
ngày kỷ niệm
調べ
しらべ
điều tra; kiểm tra
Xem thêm