入用 [Nhập Dụng]

にゅうよう

Danh từ chungTính từ đuôi na

cần; muốn; nhu cầu

JP:入用いりようでしたらさしあげます。

VI: Nếu bạn cần, tôi sẽ tặng bạn.

Danh từ chung

chi phí; giá cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはおかね入用にゅうようです。
Anh ấy cần tiền.
入用にゅうようなだけのおかねしてあげます。
Tôi sẽ cho bạn vay đủ tiền cần thiết.
どんなくだものがご入用にゅうようですか。
Bạn cần loại quả nào?
チケットはなにまい入用にゅうようですか?
Bạn cần bao nhiêu vé?
ほかにもご入用いりようのものはございますか?
Có cần thêm gì nữa không?
もしおかね入用にゅうようなら、いくらかおししましょう。
Nếu bạn cần tiền, tôi có thể cho bạn vay một ít.

Hán tự

Từ liên quan đến 入用