Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
要用
[Yêu Dụng]
ようよう
🔊
Tính từ đuôi na
Danh từ chung
vấn đề quan trọng
Hán tự
要
Yêu
cần; điểm chính
用
Dụng
sử dụng; công việc
Từ liên quan đến 要用
主要
しゅよう
chính; chủ yếu
入り用
いりよう
nhu cầu
入用
いりよう
nhu cầu
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
肝腎
かんじん
thiết yếu; quan trọng; then chốt; sống còn; chính
重い
おもい
nặng
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
おっきい
to lớn
デマンド
nhu cầu
ニード
gọn gàng
主立った
おもだった
chính; dẫn đầu; nổi bật; quan trọng
冀求
ききゅう
khao khát; mong muốn mạnh mẽ; khát vọng
希求
ききゅう
khao khát; mong muốn mạnh mẽ; khát vọng
必須
ひっす
cần thiết; bắt buộc
意味ありげ
いみありげ
có ý nghĩa; gợi ý
意味有りげ
いみありげ
có ý nghĩa; gợi ý
意味深
いみしん
có ý nghĩa sâu sắc (thường ẩn); đầy ý nghĩa; gợi ý; thú vị
意味深長
いみしんちょう
ý nghĩa sâu sắc
意義深い
いぎぶかい
có ý nghĩa; quan trọng
有意的
ゆういてき
có chủ ý; có ý nghĩa
有意義
ゆういぎ
có ý nghĩa; có giá trị
枢要
すうよう
quan trọng
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
重たい
おもたい
nặng
重大
じゅうだい
nghiêm trọng; quan trọng
重立った
おもだった
chính; dẫn đầu; nổi bật; quan trọng
闕乏
けつぼう
thiếu hụt; khan hiếm
須要
しゅよう
cần thiết
Xem thêm