要求 [Yêu Cầu]

ようきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

yêu cầu; đòi hỏi

JP: わたしかれ損害そんがい賠償ばいしょう要求ようきゅうした。

VI: Tôi đã yêu cầu anh ấy bồi thường thiệt hại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ要求ようきゅう無理むり要求ようきゅうではない。
Yêu cầu của anh ấy không phải là không hợp lý.
その要求ようきゅうくっするな。
Đừng khuất phục trước yêu cầu đó.
要求ようきゅうみとめられた。
Yêu cầu đã được chấp nhận.
わたしかれらの要求ようきゅうくっした。
Tôi đã phải chịu thua trước yêu cầu của họ.
スミスは支払しはらいを要求ようきゅうした。
Smith đã yêu cầu thanh toán.
彼女かのじょぼく要求ようきゅうおうじた。
Cô ấy đã đáp ứng yêu cầu của tôi.
相手方あいてがた要求ようきゅうなにですか。
Yêu cầu của đối phương là gì?
かれらの要求ようきゅうくっしてはいけません。
Bạn không nên nhượng bộ yêu cầu của họ.
彼女かのじょ要求ようきゅうをかなえてやる。
Tôi sẽ đáp ứng yêu cầu của cô ấy.
かれきん要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu tiền.

Hán tự

Từ liên quan đến 要求

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 要求
  • Cách đọc: ようきゅう
  • Từ loại: Danh từ / 〜する
  • Ý nghĩa ngắn: Yêu cầu, đòi hỏi; mức cần thiết
  • JLPT: N2
  • Cụm thường dùng: 要求する, 要求に応じる/応えない, 賃上げ要求, 要求水準, 過剰な要求, 要求仕様

2. Ý nghĩa chính

要求 là “yêu cầu/đòi hỏi” ở mức mạnh, mang tính chính thức hoặc đẳng cấp tiêu chuẩn phải đạt. Dùng trong đàm phán, công việc, kỹ thuật (yêu cầu kỹ thuật).

3. Phân biệt

  • 依頼: Nhờ vả, yêu cầu lịch sự (mềm hơn 要求).
  • 要望: Nguyện vọng/mong muốn; sắc thái nhẹ hơn 要求.
  • 請求: Yêu cầu thanh toán/billing; phạm vi tài chính/pháp lý.
  • 条件: Điều kiện; không nhất thiết là “yêu cầu” của một bên.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 〜を要求する, 要求に応じる/拒む, 要求水準が高い/低い, 技術的要求を満たす.
  • Ngữ cảnh: lao động-tiền lương, đàm phán hợp đồng, kỹ thuật (yêu cầu hệ thống), khách hàng.
  • Sắc thái: mạnh, có tính ràng buộc hơn 要望/依頼.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
要望 Đồng nghĩa gần Nguyện vọng, mong muốn Nhẹ hơn, không bắt buộc.
依頼 Từ liên quan Nhờ vả, đề nghị Ngôn ngữ lịch sự.
請求 Từ liên quan Yêu cầu thanh toán Ngữ cảnh tài chính/pháp lý.
応じる Đối ứng Đáp ứng Động từ phản ứng cho 要求.
拒否 Đối nghĩa Từ chối Không chấp nhận yêu cầu.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 要: yếu, cần thiết.
  • 求: cầu, tìm kiếm, đòi hỏi.
  • Tổng hợp: 要+求 → điều cần phải có/đòi hỏi.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong IT, “要求定義” là bước đầu phân tích yêu cầu nghiệp vụ trước khi thiết kế. Trong đàm phán lao động, “賃上げ要求” có thể đi kèm “ストライキ” nếu không đạt đồng thuận.

8. Câu ví dụ

  • 労組はベースアップを要求している。
    Công đoàn đang yêu cầu tăng lương cơ bản.
  • 顧客の要求水準が年々高まっている。
    Mức yêu cầu của khách hàng tăng dần qua các năm.
  • 契約条件の見直しを要求する。
    Yêu cầu xem xét lại điều kiện hợp đồng.
  • セキュリティ要求を満たさなければならない。
    Phải đáp ứng yêu cầu bảo mật.
  • 過剰な要求には応じられない。
    Không thể đáp ứng các yêu cầu quá mức.
  • 納期短縮を要求された。
    Bị yêu cầu rút ngắn thời hạn giao hàng.
  • 品質要求に基づいて設計する。
    Thiết kế dựa trên yêu cầu chất lượng.
  • 取引先の要求を整理して優先順位を付ける。
    Sắp xếp các yêu cầu của đối tác và đặt mức ưu tiên.
  • 彼は謝罪と補償を要求した。
    Anh ấy yêu cầu xin lỗi và bồi thường.
  • 当社の要求に対する回答を早急にお願いします。
    Vui lòng phản hồi sớm đối với yêu cầu của công ty chúng tôi.
💡 Giải thích chi tiết về từ 要求 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?