願い [Nguyện]
願 [Nguyện]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000
Danh từ chung
mong muốn; hy vọng
JP: 私の願いはパリで絵の勉強をすることです。
VI: Nguyện vọng của tôi là học vẽ ở Paris.
Danh từ chung
yêu cầu; thỉnh cầu
JP: 市長は私達の願いを聞き入れてくれた。
VI: Thị trưởng đã lắng nghe nguyện vọng của chúng tôi.
Danh từ chung
lời cầu nguyện
JP: 私の願いはかなえられた。
VI: Lời cầu nguyện của tôi đã được đáp lại.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
📝 thường. 願 khi dùng làm hậu tố
đơn xin