要請 [Yêu Thỉnh]

ようせい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

yêu cầu; kêu gọi

JP: かれわたし要請ようせいについてはなにわなかった。

VI: Anh ấy không nói gì về yêu cầu của tôi.

Danh từ chung

tiên đề

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そういう事情じじょうなのでその要請ようせいみとめられない。
Vì lý do đó mà yêu cầu của bạn không được chấp nhận.
わたしはあなたの要請ようせいおうじるがない。
Tôi không muốn đáp ứng yêu cầu của bạn.
かれ総理そうりのたっての要請ようせい固辞こじした。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu đặc biệt của Thủ tướng.
かれらの要請ようせいおうじて学校がっこうがわうごした。
Nhà trường đã hành động theo yêu cầu của họ.
犯罪はんざい捜査そうさへの協力きょうりょく要請ようせいされた。
Tôi đã được yêu cầu hợp tác trong cuộc điều tra tội phạm.
わたしかれらせるように要請ようせいした。
Tôi đã yêu cầu anh ấy thông báo cho tôi.
政府せいふ自衛隊じえいたい沖縄おきなわへの災害さいがい派遣はけん要請ようせいした。
Chính phủ đã yêu cầu lực lượng tự vệ tới Okinawa để giúp đỡ trong thảm họa.
銀行ぎんこう我々われわれ要請ようせいしたローンを用立ようだててくれた。
Ngân hàng đã cấp khoản vay mà chúng tôi yêu cầu.
かれ我々われわれ援助えんじょ要請ようせいまったみみさなかった。
Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến yêu cầu giúp đỡ của chúng ta.
かれ我々われわれ要請ようせい無視むししなかったし、彼女かのじょもしなかった。
Anh ấy không phớt lờ yêu cầu của chúng ta, và cô ấy cũng vậy.

Hán tự

Từ liên quan đến 要請

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 要請
  • Cách đọc: ようせい
  • Từ loại: Danh từ / Danh–động từ する
  • Lĩnh vực: Hành chính, chính sách, tổ chức
  • Ghi chú: Mang sắc thái trang trọng, chính thức hơn “依頼”. Thường dùng bởi cơ quan, tổ chức đối với tổ chức/cộng đồng.

2. Ý nghĩa chính

要請 là “yêu cầu, kêu gọi” một cách chính thức, thường từ chính quyền, tổ chức tới cá nhân/tổ chức khác (yêu cầu hợp tác, hỗ trợ, tuân thủ…).

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 依頼: nhờ vả/yêu cầu (trung tính, ít tính ép buộc), thường giữa cá nhân–tổ chức.
  • 要求: yêu cầu/đòi hỏi mạnh mẽ, có sắc thái “đòi cho bằng được”.
  • 請求: yêu cầu thanh toán/chi trả (hóa đơn, phí…).
  • 命令: mệnh lệnh; mức độ cưỡng chế cao nhất.
  • 呼びかけ: lời kêu gọi chung, không nhất thiết chính thức.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • AがBにCを要請する: A yêu cầu B thực hiện C (支援・協力・自粛・派遣 など).
  • 要請を受ける/に応じる/を拒む: nhận/đáp ứng/từ chối yêu cầu.
  • Danh từ ghép: 緊急要請, 支援要請, 出動要請, 外出自粛要請.
  • Văn phong hành chính, bản tin chính sách, thông cáo báo chí.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
依頼 Gần nghĩa Nhờ vả, đề nghị Mềm hơn 要請.
要求 Gần nghĩa mạnh Yêu cầu/đòi hỏi Mức độ mạnh, có áp lực.
請求 Liên quan Yêu cầu thanh toán Ngữ cảnh tài chính, hóa đơn.
命令 Đối chiếu Mệnh lệnh Mang tính bắt buộc cao.
呼びかけ Liên quan Kêu gọi Ít tính chính thức hơn.
勧告 Liên quan Khuyến cáo Mang tính khuyến nghị.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 要: “yếu, cần; quan trọng”.
  • 請: “thỉnh, thỉnh cầu; yêu cầu”.
  • Cấu tạo: Danh từ Hán Nhật “yêu cầu điều cần thiết” → dùng cho yêu cầu/chỉ đạo mang tính chính thức.

7. Bình luận mở rộng (AI)

要請 thường được dùng khi cơ quan công quyền muốn tác động hành vi của cộng đồng nhưng chưa áp dụng chế tài cưỡng chế. Vì vậy dịch là “yêu cầu/kêu gọi chính thức” sẽ tự nhiên hơn là “ra lệnh”.

8. Câu ví dụ

  • 政府は外出自粛を要請した。
    Chính phủ đã yêu cầu người dân hạn chế ra ngoài.
  • 市長は国に財政支援を要請する考えを示した。
    Thị trưởng bày tỏ ý định yêu cầu nhà nước hỗ trợ tài chính.
  • 警察は目撃情報の提供を要請している。
    Cảnh sát đang yêu cầu cung cấp thông tin nhân chứng.
  • 病院は近隣の大学に医師派遣を要請した。
    Bệnh viện đã yêu cầu trường đại học lân cận cử bác sĩ đến.
  • 政府の要請を受け、企業は在宅勤務を拡大した。
    Nhận được yêu cầu của chính phủ, các doanh nghiệp đã mở rộng làm việc tại nhà.
  • 国連は即時停戦を要請した。
    Liên Hợp Quốc đã yêu cầu ngừng bắn ngay lập tức.
  • 被災地への物資提供を要請します。
    Chúng tôi yêu cầu cung cấp vật tư cho vùng thiên tai.
  • 担当大臣は速やかな対応を要請した。
    Bộ trưởng phụ trách đã yêu cầu ứng phó nhanh chóng.
  • 学校は保護者に協力を要請している。
    Nhà trường đang yêu cầu phụ huynh hợp tác.
  • 外部機関への調査協力要請が出された。
    Đã đưa ra yêu cầu hợp tác điều tra tới các cơ quan bên ngoài.
💡 Giải thích chi tiết về từ 要請 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?