[Trị]

[Trực]


Danh từ chung

giá; chi phí

JP: かれはそのにたいへんたかをつけた。

VI: Anh ấy đã định giá rất cao cho bức tranh đó.

Danh từ chung

giá trị; công lao

Hán tự

Từ liên quan đến 値