設定 [Thiết Định]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
thiết lập; tạo ra; đặt (vấn đề); bối cảnh (phim, tiểu thuyết, v.v.); cảnh
JP: 設定料金に労務費用は含みません。
VI: Phí cài đặt không bao gồm chi phí lao động.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Tin học
cài đặt tùy chọn; cài đặt cấu hình; thiết lập
JP: 鍵のいらない暗証タイプには、お好きな番号を設定できるフリーダイヤル式と、あらかじめ番号が設定済みの固定式とがあります。
VI: Đối với khóa mã không cần chìa, có hai loại: loại tự do thiết lập số và loại cố định đã được thiết lập số từ trước.