回る [Hồi]
廻る [Hồi]
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
quay; xoay; xoay tròn
JP: 踊り手はつま先立ってぐるぐると回った。
VI: Vũ công đứng trên ngón chân và quay tròn.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
đi vòng quanh; quay quanh
JP: その船は岬を回った。
VI: Con tàu đó đã đi qua mũi đất.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
đi vòng quanh (nhiều nơi); đi tuần
JP: 子供達はハロウィーンの夜に1軒ずつ家を訪ねてまわる。
VI: Trẻ con đi từng nhà một vào đêm Halloween.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
đi qua; đi vòng; ghé qua
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
di chuyển xung quanh; đi qua
JP: 私たちは車の後ろに回って押した。
VI: Chúng ta đã đi sau xe và đẩy nó.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
đến lượt; được chuyền tay
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
hoạt động; làm việc tốt
JP: あの人がいないと我が社は回っていかない。
VI: Không có người đó, công ty chúng tôi không thể hoạt động.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
lan rộng; ảnh hưởng; có tác dụng
JP: フライパンに油が回ってから肉を入れなさい。
VI: Cho dầu nóng lên rồi mới cho thịt vào chảo.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
trôi qua (thời gian); đến (giờ)
JP: お昼を少し回った時に彼が来た。
VI: Anh ấy đến sau giờ trưa một chút.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
kiếm lãi
Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”
📝 sau động từ thể -masu
... quanh; ... về
JP: 学生は一晩中騒ぎ回った。
VI: Học sinh đã ồn ào suốt đêm.
🔗 走り回る