元 [Nguyên]
旧 [Cựu]
故 [Cố]
もと
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ dùng như tiền tố
cựu; nguyên; trước đây; một thời
JP: うちのかみさんは元プロレスラーで、だからもし私が浮気をしているところを見つかりでもしようものなら、それこそコテンパンにやられてしまうよ。
VI: Vợ tôi từng là đô vật chuyên nghiệp, vậy nên nếu tôi bị bắt quả tang ngoại tình, tôi sẽ bị đánh bầm dập.
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thời kỳ trước; quá khứ; trạng thái trước
Danh từ chungTrạng từ
trước đây; ban đầu; gốc; trước