位置 [Vị Trí]
位地 [Vị Địa]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
vị trí
JP: 彼の事務所は町の中心部に位置している。
VI: Văn phòng của anh ấy nằm ở trung tâm thành phố.
JP: 私はパレードが見えるいい位置にいた。
VI: Tôi đã có một vị trí tốt để xem cuộc diễu hành.
Danh từ chung
vị trí
JP: その位置に誰を選ぶか考えがありますか。
VI: Bạn đã có ý tưởng về việc chọn ai cho vị trí đó chưa?