課題 [Khóa Đề]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000
Danh từ chung
chủ đề; đề tài; vấn đề
JP: その学生は自分の課題に専念した。
VI: Sinh viên đó đã tập trung vào bài tập của mình.
Danh từ chung
bài tập về nhà; bài tập
JP: 私はとうとうこの課題を終えた。
VI: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập này.
Danh từ chung
nhiệm vụ; thách thức; vấn đề; câu hỏi