時 [Thời]
どき
Danh từ dùng như hậu tố
📝 sau danh từ hoặc động từ thể -masu
thời gian cho ...; thời gian để ...
JP: 新車時300万円した車も今では30万円位だそうですから、もう少し乗ろうと思います。
VI: Chiếc xe từng có giá 3 triệu yên khi mới mua nay chỉ còn khoảng 300 nghìn yên, vì vậy tôi dự định sẽ tiếp tục sử dụng thêm một thời gian.
🔗 食事時
Danh từ dùng như hậu tố
thời điểm tốt để ...; cơ hội để ...
🔗 売り時
Danh từ dùng như hậu tố
mùa
🔗 花見時