Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
果たて
[Quả]
極
[Cực]
尽
[Tận]
果
[Quả]
はたて
🔊
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
kết thúc
Hán tự
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
極
Cực
cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
Từ liên quan đến 果たて
最も
もっとも
Nhất
極く
ごく
rất; cực kỳ
いとも
cực kỳ
きわめて
cực kỳ; vô cùng; dứt khoát
すこぶる
rất
ずいぶん
すいぶん
nước; chất lỏng; độ ẩm; nhựa cây; nước ép
たいへん
だいへん
trả lời điểm danh thay cho người khác
とても
rất; cực kỳ
世にも
よにも
cực kỳ; rất
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
大層
たいそう
rất; cực kỳ; vô cùng; lớn lao; khủng khiếp
最
さい
nhất; cực kỳ
極めて
きわめて
cực kỳ; vô cùng; dứt khoát
極度
きょくど
tối đa; cực độ; tối thượng
極点
きょくてん
cực (bắc, nam); đỉnh điểm; cực điểm
然ばかり
さばかり
đến mức đó; nhiều như vậy
然許り
さばかり
đến mức đó; nhiều như vậy
至極
しごく
rất; cực kỳ
非常に
ひじょうに
rất; cực kỳ
頗る
すこぶる
rất
いたく
ủy thác
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
こよなく
cực kỳ; vô cùng; rất nhiều; nhất; trên hết
はなはだ
rất; cực kỳ; vô cùng; cao độ; khá
ひじょうに
rất; cực kỳ
ひどく
ひとく
giấu; che giấu
まことに
thật sự; thực sự; rất
めっきり
đáng kể; rõ rệt
仕儀
しぎ
tình hình; diễn biến; kết quả
余程
よほど
rất; nhiều; đáng kể; khá
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
実に
じつに
thực sự; rất; khá
寔に
まことに
thật sự; thực sự; rất
思い切り
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
成り行き
なりゆき
diễn biến; kết quả
成果
せいか
kết quả; thành quả
極々
ごくごく
cực kỳ; rất
極極
ごくごく
cực kỳ; rất
極端
きょくたん
cực đoan; cực điểm
滅法
めっぽう
cực kỳ; vô cùng
甚く
いたく
cực kỳ; vô cùng; sâu sắc
甚だ
はなはだ
rất; cực kỳ; vô cùng; cao độ; khá
痛く
いたく
cực kỳ; vô cùng; sâu sắc
結末
けつまつ
kết thúc; kết luận
結果
けっか
kết quả
誠に
まことに
thật sự; thực sự; rất
迚も
とても
rất; cực kỳ
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
非常
ひじょう
khẩn cấp
飛び切り
とびきり
tốt nhất; hảo hạng; không ai sánh bằng
首尾
しゅび
đầu đuôi; từ đầu đến cuối
いかにも
thật sự; đúng là
いっそ
thà; sớm hơn; tốt hơn; có thể cũng nên; chỉ
いと
イド
bản ngã
かなり
khá; khá là; khá nhiều; khá tốt
ことのほか
cực kỳ
さね
hạt; nhân
じつに
thực sự; rất; khá
じつは
thực ra; nhân tiện; nói thật với bạn; thành thật mà nói; thẳng thắn
ずんと
すんど
tấc đất
そう
có vẻ
そのじつ
thực tế
その実
そのじつ
thực tế
それはそれは
Ôi trời (thể hiện sự ngạc nhiên, kinh ngạc, v.v.)
たっぷり
dồi dào; phong phú
とっても
とても
rất; cực kỳ
とっと
とと
cá nhỏ; chim nhỏ
なにより
trên hết; hơn bất cứ điều gì
はたして
như mong đợi; đúng như dự đoán; quả nhiên
ひとかたならず
rất nhiều; vô cùng
ほんに
thật sự; rất nhiều
めきめき
メキメキ
đáng kể; nhanh chóng
Xem thêm