時 [Thời]
じ
Hậu tố
giờ; giờ đồng hồ
JP: 私は10時ごろ寝ついた。
VI: Tôi đã ngủ vào khoảng 10 giờ.
Hậu tốDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thời gian (cụ thể); khi ...; trong lúc ...
🔗 緊急時