代 [Đại]
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
giá cả
JP: うちの会社は、いればいるだけ残業代がもらえるからね。
VI: Ở công ty chúng tôi, càng làm thêm giờ thì càng được trả thêm tiền.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
thế hệ
JP: あの会社との取り引きは父の代から糸を引くように切れない。
VI: Mối giao dịch với công ty đó không bao giờ đứt từ thời cha tôi.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: địa chất học
kỷ nguyên
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
📝 sau tên hoặc chức danh của ai đó
thay mặt
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
📝 dùng sau số điện thoại
số tổng đài
🔗 代表電話番号
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm thập kỷ
JP: 20代の若い女性の中には、夏休みに海外旅行にでたいと思う人も多い。
VI: Nhiều phụ nữ trẻ trong độ tuổi 20 muốn đi du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ hè.
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm thế hệ
JP: 安倍内閣は、第90代の内閣総理大臣に指名された安倍晋三が2006年9月26日に発足させた内閣である。
VI: Chính phủ Abe, do Thủ tướng Shinzo Abe lãnh đạo, được thành lập vào ngày 26 tháng 9 năm 2006, là nội các thứ 90 của Nhật Bản.
Từ chỉ đơn vị đếm
⚠️Từ viết tắt
công ty ứng dụng đại diện
🔗 代理申請会社
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 dùng trong từ điển, v.v.
đại từ
🔗 代名詞