認識 [Nhận Thức]

にんしき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

nhận thức; hiểu biết

JP: 公僕こうぼく人間にんげんであること、また、人間にんげんである以上いじょうあやまちをおか可能かのうせいがあることを、かれ認識にんしきしている。

VI: Anh ấy nhận thức rằng, nhân viên công vụ cũng là con người và có khả năng mắc sai lầm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかぼうには善悪ぜんあく認識にんしき出来できない。
Đứa bé không nhận thức được đúng sai.
世界せかいかれ認識にんしきしていなかった。
Thế giới đã không nhận ra anh ấy.
認識にんしき倫理りんり検査けんさとなりる。
Nhận thức về cái đẹp có thể là một bài kiểm tra đạo đức.
最初さいしょからその危険きけん十分じゅっぷん認識にんしきしておくべきだった。
Chúng ta nên nhận thức rõ ràng về nguy hiểm ngay từ đầu.
重大じゅうだい瑕疵かしがあると認識にんしきしている。
Tôi nhận thức được sự cố nghiêm trọng.
わたしはその問題もんだい重大じゅうだいさを認識にんしきしていなかった。
Tôi không nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề.
政治せいじにおける宣伝せんでん活動かつどう重要じゅうようせい認識にんしきする。
Nhận thức được tầm quan trọng của hoạt động tuyên truyền trong chính trị.
課題かだい多大ただい認識にんしきりょく必要ひつようとするので、スコアはひくい。
Bài tập yêu cầu khả năng nhận thức lớn, vì vậy điểm số thấp.
かれ上役うわやくかれのコンピューターにかんする認識にんしき評価ひょうかしている。
Cấp trên của anh ấy đánh giá cao sự hiểu biết của anh ấy về máy tính.
わたし自分じぶんへんなことをしたいのだと認識にんしきした。
Tôi nhận ra rằng mình muốn làm một điều gì đó kỳ quặc.

Hán tự

Từ liên quan đến 認識

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 認識
  • Cách đọc: にんしき
  • Loại từ: Danh từ; Động từ する (認識する)
  • Ý nghĩa khái quát: nhận thức, nhận biết, ghi nhận; nhận dạng
  • JLPT: N2~N1

2. Ý nghĩa chính

認識 là quá trình “nhận ra và hiểu đúng” một sự vật/hiện tượng. Trong kỹ thuật, chỉ “nhận dạng” (画像認識, 音声認識). Trong giao tiếp, còn là “quan niệm/nhận thức chung”.

3. Phân biệt

  • 認識 vs 理解: 認識 là “nhận ra, có nhận thức về”; 理解 là “hiểu thấu đáo, nắm rõ”.
  • 認識 vs 知覚: 知覚 là “cảm nhận giác quan”; 認識 bao trùm cả quá trình tri nhận.
  • 認識 vs 認知: 認知 dùng nhiều trong tâm lý học, khoa học dữ liệu; gần nghĩa nhưng thiên học thuật.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 問題を認識する/リスクを認識している: nhận thức vấn đề/ rủi ro
  • 認識が甘い/誤った認識: nhận thức non yếu/ sai lầm
  • 画像認識/音声認識/文字認識: nhận dạng hình ảnh/giọng nói/ký tự
  • 共通認識を持つ: có nhận thức chung

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
理解Phân biệthiểuMức độ sâu hơn nhận biết
知覚Phân biệttri giácGiác quan
認知Gần nghĩanhận thức (cognitive)Học thuật
意識Liên quaný thứcTrạng thái tinh thần
共通認識Collocationnhận thức chungTrong nhóm/tổ chức
誤認Đối nghĩa liên quannhầm nhậnNhận dạng/nhận biết sai
過小評価Liên quanđánh giá thấpHệ quả của 認識が甘い

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 認: “nhận, chấp nhận, nhận ra”; Onyomi: ニン, Kun: みと-める
  • 識: “thức, phân biệt, tri thức”; Onyomi: シキ
  • Ghép nghĩa: “nhận và phân biệt” → nhận thức/nhận dạng.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong email công việc, cụm 現状認識をそろえる (thống nhất nhận thức hiện trạng) rất chuẩn Nhật. Khi phản biện, nói 認識に齟齬がある (có sai lệch trong nhận thức) để giữ lịch sự.

8. Câu ví dụ

  • 私たちは課題を明確に認識している。
    Chúng tôi nhận thức rõ các vấn đề.
  • リスクの認識が甘かった。
    Nhận thức về rủi ro còn non yếu.
  • 顧客の不満を認識すべきだ。
    Cần nhận thức về sự bất mãn của khách hàng.
  • 画像認識の精度が向上した。
    Độ chính xác của nhận dạng hình ảnh đã tăng.
  • 音声認識で文字起こしを行う。
    Dùng nhận dạng giọng nói để chuyển thành văn bản.
  • 現状認識を共有してください。
    Hãy chia sẻ nhận thức hiện trạng.
  • それは事実認識の誤りだ。
    Đó là sai sót trong việc nhận biết sự thật.
  • 彼らは問題を問題と認識していない。
    Họ không nhận ra đó là vấn đề.
  • 共通認識を持つことが重要だ。
    Việc có nhận thức chung rất quan trọng.
  • 認識システムを導入した。
    Đã triển khai hệ thống nhận dạng khuôn mặt.
💡 Giải thích chi tiết về từ 認識 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?