1. Thông tin cơ bản
- Từ: 行う
- Cách đọc: おこなう
- Từ loại: Động từ 五段(う)
- Ý khái quát: tiến hành, thực hiện, cử hành (trang trọng hơn する)
- Thường dùng trong: thông báo, văn bản, nghi lễ, sự kiện, khảo sát
2. Ý nghĩa chính
行う diễn tả việc thực hiện một hoạt động có tổ chức/quy trình: 実験を行う、式を行う、調査を行う. Sắc thái trang trọng, văn viết.
3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)
- 行う vs する: 行う trang trọng/hình thức; する trung tính/thân mật.
- 実施する gần nghĩa nhưng thiên về “thi hành theo quy định/kế hoạch”.
- 受身: 行われる(được tiến hành) rất hay dùng trong tin tức.
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Sự kiện/nghi lễ: 開会式を行う。
- Khảo sát/kiểm tra: 調査・検査を行う。
- Học thuật/thực nghiệm: 研究・実験を行う。
- Thông cáo: 来週、説明会を行う予定です。
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ | Loại liên hệ | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú dùng |
| する | Đối chiếu | làm | Trung tính/thân mật |
| 実施する | Đồng nghĩa gần | thi hành, thực thi | Chính sách/kế hoạch |
| 施行する | Liên quan | thi hành (luật) | Văn pháp quy |
| 執り行う | Đồng nghĩa trang trọng | cử hành | Nghi lễ, kính ngữ |
| 中止する | Đối nghĩa gần | hủy/hoãn | Khi không tiến hành |
| 開催する | Liên quan | tổ chức (sự kiện) | Tập trung vào “mở/đón” |
6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)
Kanji: 行(hành, đi, thực hiện)+ đuôi う (động từ). Nghĩa gốc “đem vào thực hành”.
7. Bình luận mở rộng (AI)
Trong tin tức, câu bị động “〜が行われる” xuất hiện dày đặc. Khi viết email thông báo nội bộ, dùng 行う sẽ tạo sắc thái chuyên nghiệp hơn する.
8. Câu ví dụ
- 明日、社内説明会を行う予定です。
Dự kiến ngày mai tiến hành buổi giới thiệu nội bộ.
- 大会は予定どおり行う。
Giải đấu sẽ tiến hành đúng kế hoạch.
- 新製品のテストを三回行う。
Tiến hành thử nghiệm sản phẩm mới ba lần.
- 安全点検を定期的に行うこと。
Cần định kỳ tiến hành kiểm tra an toàn.
- 式典は厳かに行う。
Nghi lễ được cử hành trang nghiêm.
- アンケート調査をオンラインで行う。
Tiến hành khảo sát trực tuyến.
- 面接は来週の水曜日に行う。
Phỏng vấn tiến hành vào thứ Tư tuần sau.
- プロジェクトの振り返りを月末に行う。
Tiến hành tổng kết dự án vào cuối tháng.
- 避難訓練を年に二回行う。
Tiến hành diễn tập sơ tán hai lần một năm.
- 地域交流イベントを市役所で行う。
Tổ chức sự kiện giao lưu cộng đồng tại tòa thị chính.