態度 [Thái Độ]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Danh từ chung
thái độ; cách cư xử; hành vi; phong thái; dáng vẻ
JP: 私は彼の態度が癪に障った。
VI: Thái độ của anh ấy đã làm tôi khó chịu.
Danh từ chung
thái độ (đối với một vấn đề, v.v.); vị trí; lập trường; quan điểm
JP: 加盟国中数カ国は、G7の協定に従うことにあいまいな態度を見せています。
VI: Một số quốc gia thành viên thể hiện thái độ mơ hồ về việc tuân thủ hiệp định G7.