なる

Hậu tốDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Từ cổ

được gọi là

🔗 也・なり

Hậu tốDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

được gọi là

JP: ちまたではインターネットなるものがはやっています。

VI: Mọi người đang nhộn nhịp về cái gọi là Internet.

Hậu tốDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

tức là

JP: いかにも敬虔けいけんなるクリスチャンがおくる、礼節れいせつおも言葉ことばです。

VI: Đây là những lời nói đầy lễ độ của một người Cơ đốc nhân đích thực.

Thán từ

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ viết tắt

hiểu rồi

🔗 なるほど

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なるはや
Càng sớm càng tốt.
大人おとなになったらなにになりたい?
Khi trưởng thành bạn muốn trở thành gì?
大人おとなになったらなにになる?
Khi bạn trưởng thành bạn muốn làm gì?
おおきくなったら、パティシエになりたいです。
Khi lớn lên, mình muốn trở thành bếp trưởng bánh ngọt.
おおきくなったら先生せんせいになりたいです。
Khi lớn lên tôi muốn trở thành giáo viên.
おおきくなったら、なにになりたい?
Lớn lên bạn muốn làm gì?
おおきくなったら王様おうさまになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành vua.
おおきくなったらパイロットになりたいです。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành phi công.
もっと注意深ちゅういぶかくならなければならない。
Tôi cần phải cẩn thận hơn.
大人おとなになったら、車掌しゃしょうになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn làm nhân viên tàu điện.

Từ liên quan đến なる