末 [Mạt]
まつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung
cuối (của)
JP: お支払日が先月末の請求書56789について、まだお支払いを受けておりません。
VI: Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hóa đơn số 56789 kể từ cuối tháng trước.
Danh từ dùng như hậu tố
bột
🔗 粉末