弾く [Đạn]

ひく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ

chơi (nhạc cụ có dây hoặc phím)

JP: だれかがピアノをいている。

VI: Có ai đó đang đánh piano.

🔗 引く・ひく

Hán tự

Từ liên quan đến 弾く