殴る [殴]

擲る [Trịch]

撲る [Phác]

なぐる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

đánh; đấm

JP: ジョージはかれはらなぐった。

VI: George đã đấm vào bụng anh ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしなぐって。
Hãy đánh tôi.
おくさんをなぐったのよ。
Anh ta đã đánh vợ mình.
トムをなぐれ。
Đánh Tom đi.
彼女かのじょいもうとなぐった。
Cô ấy đã đánh em gái mình.
彼女かのじょあねなぐった。
Cô ấy đã đánh chị gái mình.
まえかおなぐりたい。
Tao muốn đấm vào mặt mày.
かれ彼女かのじょなぐった。
Anh ấy đấm cô ấy.
おくさんをなぐってたのよ。
Anh ấy đã đánh vợ mình.
トムになぐられた。
Tôi đã bị Tom đánh.
トムはメアリーをなぐった。
Tom đấm Mary.

Hán tự

Từ liên quan đến 殴る

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 殴る
  • Cách đọc: なぐる
  • Loại từ: Động từ nhóm 1 (五段)
  • Mức độ thường gặp: khoảng N2
  • Sắc thái: mạnh, bạo lực; thường mang đánh giá tiêu cực

2. Ý nghĩa chính

- Đánh, đấm (thường bằng nắm đấm); hành vi tấn công thể chất nhằm gây đau, thương tích.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 叩く(たたく): “đập, vỗ, gõ”; lực có thể nhẹ (vỗ vai, gõ cửa). 殴る mạnh và bạo lực hơn.
  • 打つ(うつ): “đánh” nói chung (đánh bóng, tiêm chích, gõ phím), phạm vi rộng, không chỉ bạo lực.
  • 蹴る(ける): “đá” (bằng chân), cùng trường nghĩa bạo lực nhưng khác bộ phận cơ thể.
  • 殴り合う: “đánh nhau/đấm nhau” (hỗ tương); danh từ: 殴打(おうだ) “cú đấm/đánh đập”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • を殴る: 人を殴る, 顔を殴る, 壁を殴る。
  • ~を殴ること: dùng như danh từ hóa để nói quy tắc/đạo đức (例: 人を殴ることは許されない).
  • Quan hệ hỗ tương: 互いに(相手を)殴る(= 殴り合う)。
  • Thường xuất hiện trong ngữ cảnh pháp luật, đạo đức, bạo lực gia đình, tin tức.
  • Dạng bị động: 殴られる “bị đánh”; dạng sai khiến: 殴らせる “cho/bắt đánh”.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
叩く Gần nghĩa Đập, vỗ, gõ Không nhất thiết bạo lực; lực có thể nhẹ.
打つ Liên quan Đánh (phạm vi rộng) Không chuyên về “đấm” người.
殴打 Danh từ Đánh đập, cú đấm Phong cách văn bản, báo chí, pháp luật.
殴り合う Biến thể Đánh nhau/đấm nhau Quan hệ hỗ tương.
撫でる(なでる) Đối lập ngữ dụng Vuốt ve Hành động trái ngược về sắc thái (không bạo lực).

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • Kanji: 殴(thành phần 区 + bộ 殳 “binh khí”)
  • Âm On: オウ; Âm Kun: なぐ(る)
  • Gợi nhớ: “khu” + “vũ khí” → hành động công kích/đánh đập.

7. Bình luận mở rộng (AI)

殴る mang sắc thái pháp lý và đạo đức rất mạnh; trong giao tiếp, tránh dùng để mô tả hành động của bản thân theo hướng bình thường hóa bạo lực. Khi tường thuật, bản tin thường dùng 殴る/暴行/殴打 để chỉ hành vi phạm pháp.

8. Câu ví dụ

  • 人を殴るのは犯罪だ。
    Đánh người là hành vi phạm pháp.
  • 彼を殴るな。
    Đừng đánh anh ta.
  • 口論がエスカレートして、互いに相手を殴るような喧嘩になった。
    Cãi vã leo thang thành một cuộc ẩu đả nơi hai bên đánh nhau.
  • 顔を殴るのは絶対に許されない。
    Đấm vào mặt là điều tuyệt đối không thể chấp nhận.
  • 怒りに任せて壁を殴る
    Buông theo cơn giận mà đấm vào tường.
  • 感情的になっても殴るより話し合うべきだ。
    Dù có xúc động cũng nên nói chuyện thay vì đánh nhau.
  • 人を殴るところを警察に見られた。
    Bị cảnh sát trông thấy lúc đang đánh người.
  • 彼は酒に酔うと見知らぬ人を殴ることがある。
    Anh ta khi say đôi lúc đánh cả người lạ.
  • 子どもを殴る親を社会は厳しく非難する。
    Xã hội lên án nghiêm khắc những bậc phụ huynh đánh con.
  • 相手を殴るくらいなら、その場を離れろ。
    Nếu đến mức muốn đấm người ta thì hãy rời khỏi chỗ đó.
💡 Giải thích chi tiết về từ 殴る được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?