体 [Thể]
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
cơ thể; vóc dáng; tư thế
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
hình dạng; kiểu dáng
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
bản chất; thực thể
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: Toán học
lĩnh vực
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm hình người
JP: 彼は今までに9体の人型ロボットを製造していたが、その全てはデモンストレーションモデルだった。
VI: Anh ấy đã sản xuất 9 mẫu robot hình người cho đến nay, tất cả đều là các mẫu trình diễn.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
kiểu chữ