ん家 [Gia]
家 [Gia]
んち
Cụm từ, thành ngữHậu tố
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 từ 〜のうち
nhà của...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家を買ったんだってね。
Nghe nói bạn đã mua nhà nhỉ.
なんて素敵な家なんでしょう。
Thật là một ngôi nhà tuyệt vời!
家に帰るんじゃないよ。
Tôi không về nhà đâu.
僕ん家、丸焼けになったんだ。
Nhà tôi đã bị cháy trụi.
メアリーは家にいるんでしょ?
Mary đang ở nhà phải không?
自分の家を持ちたいんだよ。
Tôi muốn có một ngôi nhà của riêng mình.
昨日は家から出なかったんだ。
Hôm qua tôi không ra khỏi nhà.
新しい家を買いたいんだ。
Tôi muốn mua một ngôi nhà mới.
家を売らなきゃいけないんだ。
Tôi phải bán nhà.
ボストンに家を買いたいんだ。
Tôi muốn mua một căn nhà ở Boston.