通る [Thông]

透る [Thấu]

徹る [Triệt]

とおる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường

JP: わたし毎日まいにちその教会きょうかいまえとおる。

VI: Tôi đi qua trước nhà thờ đó hàng ngày.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

chạy (giữa; của dịch vụ đường sắt, tuyến xe buýt, v.v.); hoạt động (giữa); kết nối

JP: えき飛行機ひこうきは、バスがかよっている。

VI: Có xe buýt chạy giữa ga và sân bay.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

đi vào trong nhà; đi vào phòng; được nhận vào; được chỉ dẫn vào; được mời vào; đi vào

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

xuyên qua; đâm xuyên; xiên; đi qua; đi xuyên qua

JP: たまがヘルメットをとおった。

VI: Viên đạn đã xuyên qua mũ bảo hiểm.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

thấm qua; ngấm vào; lan tỏa khắp

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

truyền tải (ví dụ giọng nói); tầm với xa

JP: ケリーのこえは、よくとおる。

VI: Giọng của Kelly rất vang.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

được truyền đạt (ví dụ đơn hàng của khách hàng đến nhà bếp); được chuyển tiếp; được truyền tải

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

vượt qua (bài kiểm tra, dự luật trong Quốc hội, v.v.); được phê duyệt; được chấp nhận

JP: 容易ようい試験しけんとおるとおもう。

VI: Tôi nghĩ rằng sẽ dễ dàng vượt qua kỳ thi.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

được biết đến (với tên); được gọi là; được chấp nhận là; có danh tiếng về

JP: 彼女かのじょはベスというかよっていた。

VI: Cô ấy được biết đến với cái tên Beth.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

có tính logic; hợp lý; dễ hiểu; có thể hiểu được; có ý nghĩa

JP: そういういいわけはとおらない。

VI: Lời biện minh như vậy không thể chấp nhận được.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

truyền đạt (ý kiến của mình); được hiểu

JP: だまっていてこころとおった。

VI: Họ đã hiểu nhau mà không cần nói một lời.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

được coi là; có vẻ như

JP: この本物ほんものとおるだろう。

VI: Bức tranh này có thể được coi là hàng thật.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

thẳng (ví dụ vân gỗ)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ cổ

am hiểu; thông thái

Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”

📝 sau thể -masu của động từ

làm ... hoàn toàn; làm ... triệt để

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

右側みぎがわとおるべきだ。
Bạn nên đi bên phải.
わたしとおります。
Tôi sẽ bỏ qua.
すみません、とおります。
Xin lỗi, cho tôi đi qua.
法案ほうあん両院りょういんとおった。
Dự luật đã được thông qua ở cả hai viện.
法案ほうあん間違まちがいなくとおるよ。
Dự luật chắc chắn sẽ được thông qua.
この学校がっこうにもとおってました。
Tôi cũng đã học ở trường này.
彼女かのじょこえとおらない。
Giọng nói của cô ấy không truyền tải được.
いま天使てんしとおったね。
Vừa rồi có thiên thần đi qua đấy.
いつ試験しけんとおったの?
Bạn đã thi đỗ khi nào?
右側みぎがわとおりなさいよ。
Hãy đi bên phải.

Hán tự

Từ liên quan đến 通る

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 通る
  • Cách đọc: とおる
  • Từ loại: Tự động từ, động từ nhóm 1 (五段活用)
  • Nghĩa chung: đi qua, xuyên qua; được thông qua/được chấp nhận; được truyền đạt
  • Thành ngữ quen thuộc: 筋が通る(hợp lý), 声が通る(giọng vang xa), 話が通る(ý kiến được thông qua/hiểu được)

2. Ý nghĩa chính

1) Đi ngang/ đi qua: この道を通る(đi qua con đường này), バスが通る(xe buýt chạy qua).

2) Được chấp nhận/ thông qua: 申請が通る, 予算が通る, 提案が通る.

3) Được truyền đạt/ dễ nghe thấy: 声がよく通る, 話が通る(lập luận có lý, người ta hiểu).

4) Thấm/ chín kỹ: 火が通る(chín tới bên trong).

3. Phân biệt

  • 通る (tự động) vs 通す (tha động): ドアを通る(đi qua cửa) vs 人をドアから通す(cho ai đi qua cửa).
  • 渡る: sang, băng qua bề mặt (橋を渡る). 越える: vượt qua ranh giới/đỉnh (山を越える). 通る nhấn lộ trình bên trong/qua.
  • 通過する: dạng Hán-Việt, trang trọng hơn của “đi qua/ thông qua”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Chỉ lộ trình: 場所+を+通る(このトンネルを通る); chỉ địa điểm chung: 場所+を/に+通る tùy ý nghĩa.
  • Được phê duyệt: 申請/予算/法案+が+通る. Mang sắc thái hành chính/kinh doanh.
  • Truyền đạt/logic: 話/筋+が+通る → “có lý, nhất quán”.
  • Nấu ăn: 火が通る(chín tới); 味が通る(gia vị ngấm đều).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
通すĐối ứng (tha động)Cho đi qua; xuyên quaCặp tự/tha động từ
通過するĐồng nghĩa (trang trọng)Đi qua; thông quaVăn viết, tin tức
合格するLiên quanĐỗ (kỳ thi)試験に通る ≈ 合格する
承認されるLiên quanĐược phê duyệt申請が通る ≈ 承認される
渡るPhân biệtBăng quaNhấn bề mặt (cầu, đường)
却下されるĐối nghĩaBị bác bỏ申請が通らない
落ちるĐối nghĩaRớt (thi)試験に通らない

6. Bộ phận & cấu tạo từ

: gồm bộ “sước” (đi, di chuyển) + (thông suốt) → nghĩa gốc “đi lại, thông qua”. Động từ kèm okurigana る thành 通る (tự động từ).

7. Bình luận mở rộng (AI)

Với 通る, hãy luyện “lộ trình を”: この道を通る, 川沿いを通る. Khi nói về phê duyệt, nhớ chủ ngữ là “đơn/đề xuất”: 申請が通る. Thành ngữ 筋が通る rất hay trong thảo luận để khen lập luận chặt chẽ.

8. Câu ví dụ

  • 駅へ行くならこの道を通ると早いよ。
    Nếu đi ga thì đi qua con đường này sẽ nhanh đấy.
  • このバスは市役所の前を通る
    Xe buýt này chạy qua trước tòa thị chính.
  • 申請は来週には通ると思います。
    Tôi nghĩ đơn sẽ được thông qua vào tuần tới.
  • 彼の提案は理にかなっていて話が通る
    Đề xuất của anh ấy hợp lý và dễ được chấp nhận.
  • 彼女は声がよく通るので講義に向いている。
    Cô ấy có giọng vang, nên hợp với việc giảng dạy.
  • このトンネルを通ると海が見えてくる。
    Đi qua đường hầm này là sẽ thấy biển.
  • うわさは案外早く通るものだ。
    Tin đồn lan đi khá nhanh thật.
  • 中まで火が通るように弱火で煮てください。
    Hãy ninh lửa nhỏ để lửa chín tới tận bên trong.
  • そんな理屈は通るはずがない。
    Kiểu lý lẽ đó làm sao mà chấp nhận được.
  • 工事中は裏道を通るしかない。
    Trong lúc thi công chỉ còn cách đi đường tắt.
💡 Giải thích chi tiết về từ 通る được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?