Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
蔵する
[Tàng]
ぞうする
🔊
Động từ suru - nhóm đặc biệt
lưu trữ; chứa đựng
Hán tự
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
Từ liên quan đến 蔵する
たくわえる
tích trữ; để dành
ため込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
保有
ほゆう
sở hữu; duy trì; bảo trì
備蓄
びちく
dự trữ; tích trữ
取りおく
とりおく
để riêng; giữ dự trữ; giữ lại
取り置く
とりおく
để riêng; giữ dự trữ; giữ lại
含む
ふくむ
chứa; bao gồm; có; giữ; ôm
含有
がんゆう
chứa (một thành phần, khoáng chất, v.v.)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
溜めこむ
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
溜め込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
溜込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
貯える
たくわえる
tích trữ; để dành
貯める
ためる
tiết kiệm (tiền)
貯蔵
ちょぞう
lưu trữ; bảo quản
キープ
giữ; duy trì
保存
ほぞん
bảo quản; bảo tồn; lưu trữ; duy trì
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
備わる
そなわる
được trang bị
儲蓄
ちょちく
tiết kiệm
具える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
具す
ぐす
đi cùng; theo dõi
具する
ぐする
đi cùng; theo dõi
具わる
そなわる
được trang bị
内包
ないほう
hàm ý
包含
ほうがん
bao gồm; hàm ý
包蔵
ほうぞう
chứa đựng; giữ gìn
占める
しめる
chiếm giữ; nắm giữ
占有
せんゆう
sở hữu; chiếm giữ; chiếm đóng
収蔵
しゅうぞう
thu thập; sưu tầm
取っておく
とっておく
để dành
取って置く
とっておく
để dành
取り入れる
とりいれる
thu vào; thu hoạch
取り込む
とりこむ
đưa vào; mang vào
含める
ふくめる
bao gồm (trong một nhóm hoặc phạm vi)
家蔵
かぞう
tài sản gia đình
所持
しょじ
sở hữu; mang theo
所有
しょゆう
sở hữu; quyền sở hữu
所蔵
しょぞう
sở hữu
擁する
ようする
ôm; ôm chặt
有する
ゆうする
có; sở hữu
残す
のこす
để lại (phía sau)
温存
おんぞん
bảo tồn; giữ lại
溜める
ためる
tích lũy; tích trữ; lưu trữ
盛り込む
もりこむ
kết hợp; bao gồm
組みこむ
くみこむ
chèn vào; bao gồm
組み入れる
くみいれる
kết hợp; đưa vào
組み込む
くみこむ
chèn vào; bao gồm
組入れる
くみいれる
kết hợp; đưa vào
組込む
くみこむ
chèn vào; bao gồm
織りこむ
おりこむ
dệt vào; xen kẽ
蓄える
たくわえる
tích trữ; để dành
蓄積
ちくせき
tích lũy
貯め込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
貯留
ちょりゅう
tích lũy; lưu trữ
貯蓄
ちょちく
tiết kiệm
遺す
のこす
để lại; truyền lại
領する
りょうする
sở hữu; nhận; hiểu
領有
りょうゆう
sở hữu (đặc biệt là lãnh thổ)
Xem thêm