[Gia]

Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Hậu tố

📝 sau họ

nhà; gia đình

JP: その社会しゃかい奉仕ほうしはスチブンソンかんする情報じょうほうをあくまでも追跡ついせきするようもとめられた。

VI: Người phục vụ xã hội đó đã được yêu cầu kiên trì theo dõi thông tin liên quan đến gia đình Stevenson.

Hán tự

Từ liên quan đến 家