[Gia]


Hậu tố

📝 dùng sau danh từ chỉ nghề nghiệp, sở thích, tính cách của ai đó

-ist; -er

JP: だが実際じっさいは、すべての大発見だいはっけん夢想むそうとみなされてきた。

VI: Nhưng thực tế, tất cả những người phát minh vĩ đại đều được coi là những người mơ mộng.

🔗 政治家

Hán tự

Từ liên quan đến 家