家 [Gia]
うち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhà của mình; gia đình của mình
JP: 家へついたら電話が鳴っていた。
VI: Khi tôi về đến nhà, điện thoại đang reo.
JP: うちには十頭の牛がいる。
VI: Nhà tôi có mười con bò.
🔗 内・うち
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhà