[Tử]


Danh từ chung

trẻ em (đặc biệt là con trai)

Danh từ chung

tử tước

🔗 子爵

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

người sáng lập trường phái tư tưởng

Danh từ chung

các bậc thầy và triết gia

🔗 諸子百家

Đại từ

⚠️Từ cổ

📝 với người ngang hàng

bạn

Danh từ dùng như hậu tố

người (dành cả thời gian làm gì đó)

Hán tự

Từ liên quan đến 子