どんと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
mạnh mẽ; dồn hết sức
JP: 若い時は二度ない、どんとやれ、男なーら、人のやれないことをやれ。
VI: Thời trẻ chỉ có một lần, hãy làm những điều người khác không thể.
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhiều; đầy đủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
演説者はこぶしでテーブルをどんとたたいた。
Người phát biểu đã đập mạnh vào bàn bằng nắm đấm.