[Địa]


Danh từ chung

đất; mặt đất; đất đai

JP: あめってかたまる。

VI: Sau cơn mưa trời lại sáng.

JP: このたね洋服ようふくちがよくないだろう。

VI: Loại vải này có lẽ không bền lắm.

Danh từ chung

khu vực đang nói đến; khu vực địa phương

Danh từ chung

da

Danh từ chung

kết cấu; vải; chất liệu; dệt

JP: 彼女かのじょのドレスはあおしろ水玉みずたま模様もようがある。

VI: Chiếc váy của cô ấy có nền xanh với họa tiết chấm bi trắng.

Danh từ chung

nền; phông nền

Danh từ chung

bản chất thật

Danh từ chung

tường thuật

Danh từ chung

đời thực; thực tế

Danh từ chung

Lĩnh vực: Cờ vây

lãnh thổ bị chiếm

Danh từ chung

dàn hợp xướng noh

🔗 地謡

Danh từ chung

nhạc đệm (trong múa Nhật Bản)

Danh từ chung

cụm từ cơ bản (trong âm nhạc Nhật Bản; thường lặp đi lặp lại)

Danh từ chung

phần cơ bản (của nhiều đàn shamisen)

Hán tự

Từ liên quan đến 地