図る [Đồ]

謀る [Mưu]

はかる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

lên kế hoạch; cố gắng; thiết kế

JP: わたしはいろいろな機会きかい利用りようして英語えいご上達じょうたつをはかった。

VI: Tôi đã tận dụng mọi cơ hội để cải thiện tiếng Anh của mình.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

📝 đặc biệt là 謀る

âm mưu; mưu đồ; lập kế hoạch

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

nhắm đến; phấn đấu; hướng tới; tìm kiếm

JP: その会社かいしゃ市場しじょう拡大かくだいするために最近さいきん製品せいひん多角たかくはかった。

VI: Công ty đó đã đa dạng hóa sản phẩm gần đây để mở rộng thị trường.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

lừa dối; lừa gạt; đánh lừa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ逃亡とうぼうはかった。
Anh ấy đã cố gắng trốn thoát.
絶望ぜつぼうしたかれ自殺じさつはかった。
Anh ta đã cố gắng tự sát trong tuyệt vọng.
われわれは局面きょくめん打開だかいはからなくてはならない。
Chúng ta phải tìm cách mở ra tình thế mới.
不法ふほう就労しゅうろうがバレたので、失踪しっそうはかりました。
Bị phát hiện làm việc bất hợp pháp nên đã bỏ trốn.
かれらと協力きょうりょくして世界せかい平和へいわはかる。
Hợp tác với họ để thúc đẩy hòa bình thế giới.
その著名ちょめい詩人しじん自分じぶん書斎しょさい自殺じさつはかろうとした。
Nhà thơ nổi tiếng đó đã cố tự tử trong phòng làm việc của mình.
社長しゃちょう逡巡しゅんじゅんしたのちに、だい規模きぼ経営けいえい戦略せんりゃく転換てんかんはかった。
Sau khi do dự, giám đốc đã quyết định thay đổi chiến lược kinh doanh quy mô lớn.
わたしかぎり、トムが自殺じさつはかったことはいちもない。
Theo như tôi biết, Tom chưa từng có ý định tự tử.
わたしたちは様々さまざま方法ほうほうで、おたがいの意思いし疎通そつうはかることができます。
Chúng ta có thể giao tiếp với nhau bằng nhiều cách khác nhau.
効果こうかてき意志いし疎通そつうはかるのに語学ごがくっているだけでは、十分じゅっぷんではない。
Chỉ biết thêm ngôn ngữ khác không đủ để hiểu ý nhau một cách hiệu quả.

Hán tự

Từ liên quan đến 図る

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 図る
  • Cách đọc: はかる
  • Loại từ: Động từ nhóm 1 (五段), tha động từ
  • Ý niệm chung: lên kế hoạch/nhắm tới/thúc đẩy để đạt mục tiêu
  • Ngữ dụng: trang trọng, dùng nhiều trong văn viết, tin tức, tài liệu công vụ

2. Ý nghĩa chính

  • Lập kế hoạch, toan tính, mưu toan: 合併を図る, 改革を図る.
  • Nhắm tới, thúc đẩy (để cải thiện/đạt kết quả): 改善・効率化・再発防止・連携強化を図る.
  • Âm mưu (sắc thái tiêu cực, thường thấy ở 謀る): 犯行を図る, 逃走を図る.

3. Phân biệt

  • 図る: hoạch định/nhắm tới (trừu tượng, chiến lược). Ví dụ: 品質向上を図る.
  • 計る: đo thời gian/số lượng trừu tượng (時間を計る, 可能性を計る).
  • 測る: đo chiều dài/diện tích/tốc độ (長さ・高さ・速度を測る).
  • 量る: cân/đo khối lượng (重さを量る).
  • 謀る: mưu toan (tiêu cực, bí mật) – báo chí hiện đại hay viết kana hoặc dùng 図る tùy văn mạch.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu phổ biến: N(trừu tượng)+ を 図る → 改善/効率化/合意形成/最適化/多様化を図る.
  • Văn phong chính luận: 〜を図るべく, 〜を図るため(に), 〜を図る方針.
  • Chủ ngữ thường là tổ chức/cá nhân có quyền chủ động (政府・企業・担当者...).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
企てる Đồng nghĩa Toan tính, dự tính Trang trọng; có thể hàm ý bí mật.
推進する/促進する Gần nghĩa Thúc đẩy Nhấn hành động liên tục hơn là hoạch định.
目指す Gần nghĩa Hướng tới Ít trang trọng hơn 図る.
断念する Đối nghĩa Từ bỏ Trái hướng “nhắm tới/tiến hành”.
妨げる Đối nghĩa Cản trở Đối lập về tác động.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • Kanji: 図(ズ/ト/はかる)= bản đồ, sơ đồ → mở rộng: “vẽ kế hoạch, tính toán”.
  • Nhóm “はかる” gồm nhiều chữ Hán khác nhau: 図・計・測・量・謀; phân biệt theo đối tượng đo/ý đồ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Với mục tiêu/khái niệm trừu tượng, ưu tiên dùng 図る: 「効率化を図る」「制度改革を図る」. Khi diễn đạt trang trọng, cấu trúc 「〜を図るべく」 rất tự nhiên trong báo cáo/kế hoạch.

8. Câu ví dụ

  • 会社は業務の効率化を図る方針だ。
    Công ty có chủ trương thúc đẩy tối ưu hóa công việc.
  • 政府は再発防止を図るため、指針を改定した。
    Chính phủ đã sửa hướng dẫn để ngăn tái phát.
  • 両国は関係改善を図ることで一致した。
    Hai nước nhất trí nhằm cải thiện quan hệ.
  • 新製品で売上拡大を図る
    Nhắm mở rộng doanh số bằng sản phẩm mới.
  • 彼は早期解決を図るべく関係者と調整している。
    Anh ấy đang điều phối để hướng tới giải quyết sớm.
  • 企業は人材の多様化を図るべきだ。
    Doanh nghiệp nên thúc đẩy đa dạng hóa nhân sự.
  • 運営の透明性向上を図る必要がある。
    Cần hướng tới nâng cao tính minh bạch trong vận hành.
  • 彼らは内密に合併を図る
    Họ toan tính sáp nhập trong bí mật.
  • 不正を隠蔽しようと図る行為は許されない。
    Hành vi tìm cách che giấu gian lận là không thể chấp nhận.
  • バランスの取れた成長を図るには時間がかかる。
    Để hướng tới tăng trưởng cân bằng cần thời gian.
💡 Giải thích chi tiết về từ 図る được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?