留める [Lưu]

止める [Chỉ]

停める [Đình]

とどめる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

dừng lại; ở lại (ví dụ: qua đêm); ngừng; kết thúc

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

giữ lại; giữ (ở vị trí, chỗ); giới hạn

JP: 我々われわれはあらゆる学校がっこう運営うんえいさせつづけ、あらゆる教師きょうししょくにとどめておくべきです。

VI: Chúng tôi nên tiếp tục vận hành tất cả các trường học và giữ mọi giáo viên trong công việc.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

ghi lại (ví dụ: một sự kiện); giữ lại

JP: かれ勇気ゆうき歴史れきしをとどめた。

VI: Sự dũng cảm của anh ấy đã được ghi danh trong lịch sử.

🔗 記憶にとどめる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしにもめなかった。
Anh ấy không để ý đến tôi.
彼女かのじょはネックレスのきんめた。
Cô ấy đã cài móc của chiếc vòng cổ.
かれったことなどめるな。
Đừng để ý đến những gì anh ấy nói.
この教訓きょうくん記憶きおくめておくべきだ。
Bài học này nên được ghi nhớ.
わたしはあなたのアドバイスをこころめておきたい。
Tôi muốn ghi nhớ lời khuyên của bạn.
かれ掲示板けいじばんにそのビラをびょうでめた。
Anh ấy đã dùng đinh ghim tờ rơi lên bảng thông báo.
この事実じじつこころめておいてください。
Hãy ghi nhớ sự thật này.
かれわたし忠告ちゅうこくすこしもこころめなかった。
Anh ấy không hề ghi nhớ lời khuyên của tôi.
彼女かのじょ忠告ちゅうこくこころめておきなさい。
Hãy ghi nhớ lời khuyên của cô ấy.
彼女かのじょのことはだれめていなかった。
Không ai để ý đến cô ấy cả.

Hán tự

Từ liên quan đến 留める