阻む [Trở]

沮む [Tự]

はばむ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000

Động từ Godan - đuôi “mu”

ngăn cản; cản trở

JP: かれらはおおきなかわ前進ぜんしんはばまれた。

VI: Họ đã bị một con sông lớn cản trở tiến trình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はげしいあめが、はばんだ。
Mưa lớn đã cản trở chúng tôi.
我々われわれ前進ぜんしんはばまれた。
Sự tiến bộ của chúng ta đã bị cản trở.
かれ専門せんもん知識ちしき欠落けつらくかれ昇進しょうしんはばんだ。
Thiếu kiến thức chuyên môn của anh ấy đã cản trở sự thăng tiến của anh ấy.
はばんだものは、たかさ1メートルらずの石壁いしかべでした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.
共和党きょうわとうはたかかげてはじめてホワイトハウスりしたのは、このしゅうひとでした。そのことをおもしましょう。共和党きょうわとうとは、自助じじょ自立じりつ個人こじん自由じゆう、そしてくに統一とういつという価値かちかんかかげてつくられた政党せいとうです。そうした価値かちは、わたしたち全員ぜんいん共有きょうゆうするものです。そして民主党みんしゅとうたしかに今夜こんやおおきな勝利しょうり獲得かくとくしましたが、わたしたちはいささか謙虚けんきょに、そして決意けついって、このくに前進ぜんしんはばんでいた分断ぶんだんいやすつもりです。
Người đầu tiên từ bang này cầm cờ Đảng Cộng hòa bước vào Nhà Trắng. Hãy nhớ điều đó. Đảng Cộng hòa được thành lập dựa trên các giá trị về tự lực tự cường, tự do cá nhân và sự thống nhất của đất nước. Những giá trị này là điều chúng ta tất cả đều chia sẻ. Và thật vậy, tối nay Đảng Dân chủ đã giành được một chiến thắng lớn, nhưng chúng ta sẽ khiêm tốn và quyết tâm hàn gắn những chia rẽ đã cản trở sự tiến bộ của đất nước này.

Hán tự

Từ liên quan đến 阻む

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 阻む
  • Cách đọc: はばむ
  • Loại từ: động từ nhóm 1 (他動詞 – tha động từ)
  • Nghĩa khái quát: ngăn cản, cản trở, chặn đứng
  • Ngữ cảnh: giao thông, thiên tai, chiến sự, kinh doanh/chính sách, an ninh
  • Thể bị động: 阻まれる (bị cản trở); danh từ liên quan: 阻止 (ngăn chặn)

2. Ý nghĩa chính

- Làm cho một hành động/tiến trình không thể tiến lên thuận lợi: 前進を阻む, 成長を阻む.

- Dùng cho cả tác nhân vật lý (mưa, gió, vật cản) và trừu tượng (quy định, định kiến, thiếu ngân sách).

3. Phân biệt

  • 阻む vs 妨げる: rất gần nghĩa; 阻む thường mạnh hơn, mang sắc thái “chặn lại”.
  • 阻む vs 防ぐ: 防ぐ = phòng ngừa (ngăn cho không xảy ra); 阻む = cản trở điều đang/định xảy ra.
  • 阻む vs 遮る: 遮る thiên về “che, chắn, cắt ngang” (ánh sáng, tầm nhìn, lời nói).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 名詞+を阻む(行く手/進行/前進/成長/参入/不正アクセス).
  • Hay dùng trong báo chí/chính sách: 規制がイノベーションを阻む.
  • Bị động tự nhiên: 計画は天候に阻まれた = Kế hoạch bị thời tiết cản trở.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
妨げるĐồng nghĩa gầnCản trởNhẹ hơn/bao quát
防ぐĐồng nghĩa một phầnPhòng, ngăn ngừaNgăn trước khi xảy ra
食い止めるĐồng nghĩaChặn đứng, kìm lạiMạnh, thường tích cực
遮るLiên quanChe chắn, chặn tầm nhìnVật lý/đối thoại
抑止するĐồng nghĩa HánRăn đe, ngăn chặnTrang trọng
促すĐối nghĩaThúc đẩyĐi ngược với cản trở
許すĐối nghĩa một phầnCho phépKhông cản lại
阻止Liên quanNgăn chặnDanh từ/サ変動詞

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • Kanji: (ON: そ; KUN: はば(む)). Thành phần trái (đống đất/đồi – cản trở đường đi) + phần âm .
  • Gợi nghĩa: có vật cản chắn lối → “ngăn, chặn”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

阻む thường tạo cảm giác “đối đầu với lực cản”. Khi muốn câu văn khách quan hơn trong báo cáo, có thể dùng bị động: 〜は〜に阻まれた. Nếu muốn sắc thái xây dựng, chuyển sang 解消する/取り除く (giải toả/loại bỏ) để nói về giải pháp.

8. Câu ví dụ

  • 大雨が行く手を阻む
    Mưa lớn cản bước đường đi.
  • 彼のプライドが成長を阻む
    Lòng tự trọng của anh ấy cản trở sự trưởng thành.
  • 交通渋滞が配送を阻む
    Tắc đường cản trở việc giao hàng.
  • 新法が市場参入を阻む可能性がある。
    Luật mới có thể cản trở việc gia nhập thị trường.
  • 低温が発芽を阻む
    Nhiệt độ thấp ngăn cản sự nảy mầm.
  • 強風が船の出港を阻む
    Gió mạnh cản việc tàu xuất cảng.
  • セキュリティが不正アクセスを阻む
    Bảo mật ngăn chặn truy cập trái phép.
  • 偏見が対話を阻む
    Định kiến cản trở đối thoại.
  • 予算不足が計画の実行を阻む
    Thiếu ngân sách cản trở việc thực thi kế hoạch.
  • 彼らは敵の前進を阻むために堤防を築いた。
    Họ xây đê để chặn bước tiến của kẻ địch.
💡 Giải thích chi tiết về từ 阻む được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?