Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
正しく
[Chính]
ただしく
🔊
Trạng từ
đúng; chính xác
🔗 正しい
Hán tự
正
Chính
chính xác; công bằng
Từ liên quan đến 正しく
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
正に
まさに
chính xác; đúng; thực sự; chắc chắn
将に
まさに
sắp (làm gì đó); chuẩn bị; trên bờ vực
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
どんぴしゃり
ドンピシャ
chính xác; hoàn hảo; đúng chuẩn
まさに
chính xác; đúng; thực sự; chắc chắn
如何にも
いかにも
thật sự; đúng là
正確
せいかく
chính xác; đúng; chuẩn xác
確と
しかと
chắc chắn
聢と
しかと
chắc chắn
きちっと
chính xác; hoàn hảo
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
きっちり
chính xác; đúng giờ; đúng lúc
さね
hạt; nhân
じつに
thực sự; rất; khá
ずばり
すっぱり
hoàn toàn
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
とっと
とと
cá nhỏ; chim nhỏ
ぴたっと
chặt chẽ; sát
ぴたり
ぴったり
chặt chẽ; sát
ぴったり
chặt chẽ; sát
ほんに
thật sự; rất nhiều
まことに
thật sự; thực sự; rất
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
事実
じじつ
sự thật
実
じつ
sự thật; thực tế
実に
じつに
thực sự; rất; khá
実際に
じっさいに
thực sự
寔に
まことに
thật sự; thực sự; rất
恰度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
悉皆
しっかい
tất cả
本に
ほんに
thật sự; rất nhiều
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
本当に
ほんとうに
thực sự
然も
さも
thực sự; rõ ràng
現に
げんに
thực sự; thực tế
真
しん
sự thật; thực tế; tính chân thực
真に
まことに
thật sự; thực sự; rất
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
誠
まこと
sự thật; thực tế
誠に
まことに
thật sự; thực sự; rất
いかにも
thật sự; đúng là
いっそ
thà; sớm hơn; tốt hơn; có thể cũng nên; chỉ
いと
イド
bản ngã
いとも
cực kỳ
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
かっきり
chính xác; đúng
かっちり
chặt chẽ; chính xác
かならず
luôn luôn; chắc chắn
きちんきちん
chính xác
きっかり
chính xác; vừa đúng
きっと
chắc chắn; không nghi ngờ gì; gần như chắc chắn; rất có thể (ví dụ: 90 phần trăm)
きわめて
cực kỳ; vô cùng; dứt khoát
さよう
hành động; hoạt động; quá trình; tác động; hiệu ứng; chức năng
しゃんと
đứng đắn; nghiêm túc
じつは
thực ra; nhân tiện; nói thật với bạn; thành thật mà nói; thẳng thắn
すこぶる
rất
ずいぶん
すいぶん
nước; chất lỏng; độ ẩm; nhựa cây; nước ép
ずんと
すんど
tấc đất
ぜひ
せひ
bón phân; bón
そう
có vẻ
そのじつ
thực tế
その実
そのじつ
thực tế
それはそれは
Ôi trời (thể hiện sự ngạc nhiên, kinh ngạc, v.v.)
たいへん
だいへん
trả lời điểm danh thay cho người khác
たっぷり
dồi dào; phong phú
ちょっきり
chính xác
とっても
とても
rất; cực kỳ
とても
rất; cực kỳ
はたして
như mong đợi; đúng như dự đoán; quả nhiên
はなはだ
rất; cực kỳ; vô cùng; cao độ; khá
ひじょうに
rất; cực kỳ
まったく
thực sự; hoàn toàn
Xem thêm