止める [Chỉ]

已める [Dĩ]

廃める [Phế]

やめる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngừng (hoạt động); dừng lại; chấm dứt; từ bỏ

JP: キャシーははなつまむのをやめました。

VI: Cathy đã ngừng hái hoa.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

hủy bỏ; từ bỏ; ngừng; bãi bỏ; kiêng; tránh

Hán tự

Từ liên quan đến 止める