書 [Thư]
しょ
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
sách; tài liệu
JP: 世界的に過大に評価された中国書といえば、『孫子』ですかね。
VI: Nếu nói đến sách Trung Quốc được đánh giá cao trên toàn thế giới, có lẽ là "Tôn Tử"?
Danh từ chung
thư pháp (đặc biệt là Trung Quốc); viết tay
Danh từ chung
chữ viết tay
Danh từ chung
thư; ghi chú
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勘定書を頼むよ。
Làm ơn đưa hóa đơn cho tôi.
契約書のドラフトをありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã gửi bản nháp hợp đồng.
あなたの報告書を読みました。
Tôi đã đọc báo cáo của bạn.
提案書をまとめて下さい。
Hãy tổng hợp bản đề xuất.
参考書を見たいのですが。
Tôi muốn xem sách tham khảo.
鑑定書を送ってください。
Hãy gửi giấy chứng nhận cho tôi.
この報告書は不十分だ。
Báo cáo này không đầy đủ.
説明書を読んでください。
Vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng.
報告書は読んだんだよね?
Bạn đã đọc báo cáo đó phải không?
報告書は月曜日に提出ですからね。
Báo cáo phải được nộp vào thứ Hai nhé.