プラス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từLiên từTiền tốHậu tố

cộng; thêm

Trái nghĩa: マイナス

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

số dương

Danh từ chung

dấu cộng

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lợi thế; điểm cộng

JP: こうしたらきみのプラスになる。

VI: Làm như thế này sẽ có lợi cho bạn.

Danh từ chung

lợi nhuận

Danh từ chung

cực dương

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

dương tính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プラスドライバーをってくれ。
Lấy tuốc nơ vít dùm tôi.
そんなことをしてもなにのプラスにもならない。
Làm những chuyện đó cũng chẳng có lợi ích gì.
プラスドライバーとマイナスドライバー、どちらですか?
Bạn cần tuốc nơ vít loại nào, dấu cộng hay dấu trừ?
プラスとマイナス、どっちのドライバーがいりますか?
Bạn cần tuốc nơ vít dấu cộng hay dấu trừ?
これからはプラス思考しこうでがんばってこうとおもいます。
Tôi sẽ cố gắng sống lạc quan và nỗ lực hơn.
外国がいこく旅行りょこうでプラスになることがたくさんあるでしょう。
Chắc chắn có nhiều điều tích cực khi đi du lịch nước ngoài.
にんにくを一日ついたちひとかけべるのは健康けんこうにプラスかな?
Ăn một tép tỏi mỗi ngày có lẽ tốt cho sức khỏe?
結婚けっこんについてえば、かためることは女性じょせいより男性だんせいにプラスめんおおきい。
Nói về hôn nhân, việc lập gia đình có lợi hơn cho đàn ông so với phụ nữ.

Từ liên quan đến プラス