ざっと
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

khoảng; xấp xỉ; khoảng chừng; hơn kém

JP: わたしはパンフレットにざっとをとおした。

VI: Tôi đã lướt qua tờ rơi một cách nhanh chóng.

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

qua loa; ngắn gọn; nhanh chóng; nhẹ nhàng; sơ lược

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはメールをざっとんだ。
Anh ấy đã đọc lướt qua email.
その書類しょるいをざっとください。
Hãy xem qua tài liệu đó.
わたしほんにざっととおした。
Tôi đã lướt qua cuốn sách này.
ちち新聞しんぶんにざっとをとおした。
Bố tôi đã lướt qua tờ báo.
かれほんにざっととおした。
Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.
わか夫婦ふうふ部屋へやをざっとながめた。
Cặp vợ chồng trẻ đã liếc qua căn phòng.
彼女かのじょ雑誌ざっしにざっととおした。
Cô ấy đã lướt qua tạp chí.
かれはメールにざっととおした。
Anh ấy đã lướt qua email.
かれは、雑誌ざっしにざっととおした。
Anh ấy đã lướt qua tạp chí một cách nhanh chóng.
女性じょせいほんにざっととおしている。
Người phụ nữ đang lướt qua một cuốn sách.

Từ liên quan đến ざっと