辺 [Biên]
方 [Phương]
へ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ ⚠️Từ văn chương
khu vực xung quanh; vùng lân cận
Danh từ chung
⚠️Từ cổ ⚠️Từ văn chương
bờ biển; ven biển
Hậu tố
⚠️Từ cổ
📝 thường là べ hoặc phát âm là え
hậu tố chỉ vị trí, hướng, thời gian, v.v.