結構 [Kết Cấu]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000
Tính từ đuôi na
tuyệt vời
JP: 好奇心がお旺盛なのは大変に結構なことである。
VI: Sự tò mò mạnh mẽ là điều tuyệt vời.
Tính từ đuôi na
đủ; ổn
JP: どちらの日でも結構です。
VI: Ngày nào cũng được.
Tính từ đuôi na
không cần thêm
JP: いや結構です。たくさんいただきました。
VI: Không, cảm ơn, tôi đã ăn đủ rồi.
Trạng từ
khá; tương đối
JP: 彼女の髪の毛は結構短い。
VI: Mái tóc của cô ấy khá ngắn.
Danh từ chung
kết cấu