終 [Chung]
竟 [Cánh]
遂 [Toại]
つい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
kết thúc
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cuối đời
Trạng từ
không bao giờ
🔗 終ぞ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の話はこれでお終いです。
Câu chuyện của tôi kết thúc ở đây.
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間の巴里駐在を終へて帰つて来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Mới đây, em rể tôi, thiếu tá pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị xung quanh những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.